Chữ 成 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 成, chiết tự chữ THÀNH, THÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成:

成 thành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 成

Chiết tự chữ thành, thình bao gồm chữ 戊 ㇆ tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

成 cấu thành từ 2 chữ: 戊, ㇆
  • mậu, mồ
  • thành [thành]

    U+6210, tổng 6 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng2, qiang2;
    Việt bính: cing4 seng4 sing4
    1. [大成] đại thành 2. [達成] đạt thành 3. [白手成家] bạch thủ thành gia 4. [不成] bất thành 5. [不成文] bất thành văn 6. [不成文法] bất thành văn pháp 7. [構成] cấu thành 8. [求成] cầu thành 9. [告成] cáo thành 10. [質成] chất thành 11. [織成] chức thành 12. [眾心成城] chúng tâm thành thành 13. [有志竟成] hữu chí cánh thành 14. [造成] tạo thành 15. [作成] tác thành 16. [十成] thập thành 17. [成功] thành công 18. [成立] thành lập 19. [成果] thành quả 20. [成就] thành tựu 21. [成績] thành tích 22. [成全] thành toàn 23. [成員] thành viên 24. [促成] xúc thành;

    thành

    Nghĩa Trung Việt của từ 成

    (Động) Xong.
    ◎Như: hoàn thành
    xong hết, công thành danh tựu công danh đều xong.

    (Động)
    Biến ra, trở nên.
    ◎Như: tuyết hoa thành thủy tuyết tan thành nước.

    (Động)
    Nên.
    ◎Như: thành toàn làm tròn, thành nhân chi mĩ lo trọn việc tốt cho người.

    (Động)
    Có thể được, khả dĩ.
    ◎Như: na bất thành cái đó không được.

    (Danh)
    Lượng từ: một phần mười.
    ◎Như: hữu bát thành hi vọng có tám phần hi vọng (tám phần trên mười phần).

    (Danh)
    Thửa vuông mười dặm.
    ◇Tả truyện : Hữu điền nhất thành, hữu chúng nhất lữ , (Ai Công nguyên niên ) Có ruộng một thành, có dân một lữ.

    (Danh)
    Cái sẵn có, hiện hữu.
    ◎Như: sáng nghiệp dong dị thủ thành nan lập nên sự nghiệp dễ, giữ cơ nghiệp đã có mới khó.
    ◇Ngô Căng : Đế vương chi nghiệp, thảo sáng dữ thủ thành thục nan? , (Luận quân đạo ) Sự nghiệp đế vương, sáng lập với bảo tồn, việc nào khó hơn?

    (Danh)
    Họ Thành.

    (Tính)
    Đã xong, trọn.
    ◎Như: thành phẩm món phẩm vật (sẵn để bán hoặc dùng ngay được), thành nhật cả ngày.
    ◇Lục Du : Bất dĩ tự hại kì thành cú (Hà quân mộ biểu ) Không lấy chữ làm hỏng trọn câu.

    (Tính)
    Thuộc về một đoàn thể, cấu trúc.
    ◎Như: thành phần phần tử, thành viên người thuộc vào một tổ chức.

    thành, như "thành công" (vhn)
    thình, như "thình lình" (btcn)

    Nghĩa của 成 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chéng]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 7
    Hán Việt: THÀNH
    1. hoàn thành; thành công; làm xong; làm trọn。完成;成功(跟"败"相对)。
    2. thành đạt; thành công; giúp ... đạt ước nguyện。成全。
    玉成 其事。
    thành đạt công việc.
    3. trở thành; biến thành; trở nên。成为; 变为。
    百炼成 钢。
    luyện mãi thành thép.
    雪化成 水。
    tuyết tan thành nước.
    4. thành quả; thành tựu; kết quả; thành tựu; sự đạt được。成果;成就。
    坐享其成 。
    ngồi hưởng thành quả; ngồi không ăn sẵn.
    一事无成 。
    chẳng được việc gì.
    5. lớn; trưởng thành。生物生长到定形的阶段。
    成 人。
    người trưởng thành.
    6. có sẵn; đã cố định; làm sẵn; may sẵn。已定的;定形的;现成的。
    成 规。
    quy tắc có sẵn.
    成 见。
    thành kiến.
    成 例。
    thành
    lê.̣ 成 药。
    thuốc chế sẵn.
    7. hàng (nhấn mạnh số lượng nhiều)。表示达到一个单位(强调数量多或时间长)。
    成 千成 万。
    hàng vạn hàng ngàn.
    成 年累月。
    quanh năm suốt tháng.
    8. được; xong。表示答应、许可。
    成 !就这么办吧。
    được! cứ làm như thế.
    9. khá; khá lắm; có năng lực。表示有能力。
    他可真成 !
    anh ta thật khá!
    10. họ Thành。(Chéng)姓。11. phần (mười)。(成 儿)十分之一叫一成。
    社里今年收的庄稼比去年增加两成 。
    mùa màng năm nay thu hoạch tăng hơn năm ngoái vài phần.
    Từ ghép:
    成败 ; 成败得失 ; 成败利钝 ; 成败论人 ; 成本 ; 成本会计 ; 成材 ; 成材林 ; 成虫 ; 成仇 ; 成串 ; 成丁 ; 成都 ; 成对 ; 成法 ; 成反比 ; 成方 ; 成分 ; 成风 ; 成服 ; 成个儿 ; 成功 ; 成规 ; 成规陋习 ; 成果 ; 成化 ; 成行 ; 成婚 ; 成活 ; 成绩 ; 成绩单 ; 成家 ; 成家立业 ; 成见 ; 成交 ; 成就 ; 成矿 ; 成矿作用 ; 成立 ; 成例 ; 成粒 ; 成殓 ; 成林 ; 成龙配套 ; 成眠 ; 成名 ; 成命 ; 成年 ; 成品 ; 成器 ;
    成气候 ; 成器 ; 成千累万 ; 成千上万 ; 成亲 ; 成全 ; 成群 ; 成人 ; 成人教育 ; 成人之美 ; 成仁 ; 成日 ; 成色 ; 成事 ; 成事不足,败事有余 ; 成熟 ; 成数 ; 成双 ; 成说 ; 成算 ; 成套 ; 成天 ; 成为 ; 成文 ; 成文法 ; 成问题 ; 成效 ; 成效卓著 ; 成心 ; 成行 ; 成形 ; 成型 ; 成性 ; 成药 ; 成衣 ; 成议 ; 成因 ; 成语 ; 成员 ; 成约 ; 成灾 ; 成章 ; 成长 ; 成竹在胸 ; 成总儿

    Chữ gần giống với 成:

    , , , , , 𢦏,

    Chữ gần giống 成

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 成 Tự hình chữ 成 Tự hình chữ 成 Tự hình chữ 成

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

    thành:thành công
    thình:thình lình

    Gới ý 15 câu đối có chữ 成:

    Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

    Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

    Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

    Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

    Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

    Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

    滿

    Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

    Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

    Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

    Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

    Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

    Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

    Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

    成 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 成 Tìm thêm nội dung cho: 成