Chữ 完 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 完, chiết tự chữ HOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完:

完 hoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 完

Chiết tự chữ hoàn bao gồm chữ 宀 元 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

完 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 元
  • miên
  • nguyên
  • hoàn [hoàn]

    U+5B8C, tổng 7 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan2;
    Việt bính: jyun4
    1. [完備] hoàn bị 2. [完整] hoàn chỉnh 3. [完好] hoàn hảo 4. [完美] hoàn mĩ 5. [完全] hoàn toàn;

    hoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 完

    (Tính) Đủ, vẹn.
    ◇Cao Bá Quát
    : Y phá lạp bất hoàn (Đạo phùng ngạ phu ) Áo rách nón không nguyên vẹn.

    (Tính)
    Bền chặt, vững chắc.
    ◇Mạnh Tử : Thành quách bất hoàn (Li Lâu thượng ) Thành quách chẳng vững chắc.

    (Tính)
    Không có khuyết điểm.
    ◎Như: hoàn nhân người hoàn toàn (về đức hạnh, học vấn, sự nghiệp).

    (Động)
    Xong.
    ◎Như: hoàn công xong công việc, hoàn cảo 稿 xong bản thảo.

    (Động)
    Giữ gìn, bảo toàn.
    ◇Hán Thư : Bất năng hoàn phụ huynh tử đệ (Cao đế kỉ thượng ) Không có khả năng bảo toàn cha anh con em.

    (Động)
    Sửa sang, sửa trị.
    ◇Mạnh Tử : Phụ mẫu sử Thuấn hoàn lẫm 使 (Vạn Chương thượng ) Cha mẹ sai vua Thuấn sửa sang cái kho.

    (Động)
    Nộp.
    ◎Như: hoàn lương nộp thuế ruộng, hoàn thuế nộp thuế.

    (Động)
    Thua, thất bại.
    ◎Như: tha chân đích hoàn liễu nó quả thật đã thua rồi.

    (Phó)
    Trọn, hết.
    ◎Như: dụng hoàn dùng hết.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhược khán hoàn liễu hoàn bất giao quyển, thị tất phạt đích , (Đệ tam thập thất hồi) Nếu như xem hết, ai chưa nộp bài thì sẽ bị phạt.

    (Danh)
    Một hình phạt nhẹ thời xưa, bị gọt tóc nhưng không làm thương hại tới thân thể.

    (Danh)
    Họ Hoàn.
    hoàn, như "hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn" (vhn)

    Nghĩa của 完 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wán]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 7
    Hán Việt: HOÀN
    1. nguyên lành; toàn vẹn。完整;全。
    体无完 肤。
    thương tích đầy mình.
    完 好
    hoàn hảo, toàn vẹn, tốt.
    2. hết; xong。没有剩的;消耗尽。
    煤烧完 了。
    than cháy hết rồi.
    信纸完 了。
    hết giấy viết thơ rồi.
    3. kết thúc; xong。完结。
    事情做完 了。
    công việc làm xong rồi.
    鱼离开水生命就完 了。
    cá tách khỏi nước thì sự sống sẽ kết thúc.
    4. hoàn thành。完成。
    完 工
    hoàn thành công việc; làm xong.
    5. giao nạp; nộp (tô, thuế)。交纳。
    完 粮
    giao lương, nộp lương.
    完 税
    nộp thuế
    6. họ Hoàn。(姓)。
    Từ ghép:
    完备 ; 完毕 ; 完璧归赵 ; 完成 ; 完蛋 ; 完稿 ; 完好 ; 完婚 ; 完结 ; 完具 ; 完聚 ; 完竣 ; 完粮 ; 完了 ; 完满 ; 完美 ; 完全 ; 完全小学 ; 完全叶 ; 完人 ; 完善 ; 完事 ; 完税 ; 完小 ; 完整

    Chữ gần giống với 完:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 完

    , ,

    Chữ gần giống 完

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 完 Tự hình chữ 完 Tự hình chữ 完 Tự hình chữ 完

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

    hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn
    完 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 完 Tìm thêm nội dung cho: 完