Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 完 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 完, chiết tự chữ HOÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完:
完
Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun4
1. [完備] hoàn bị 2. [完整] hoàn chỉnh 3. [完好] hoàn hảo 4. [完美] hoàn mĩ 5. [完全] hoàn toàn;
完 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 完
(Tính) Đủ, vẹn.◇Cao Bá Quát 高伯适: Y phá lạp bất hoàn 衣破笠不完 (Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Áo rách nón không nguyên vẹn.
(Tính) Bền chặt, vững chắc.
◇Mạnh Tử 孟子: Thành quách bất hoàn 城郭不完 (Li Lâu thượng 離婁上) Thành quách chẳng vững chắc.
(Tính) Không có khuyết điểm.
◎Như: hoàn nhân 完人 người hoàn toàn (về đức hạnh, học vấn, sự nghiệp).
(Động) Xong.
◎Như: hoàn công 完工 xong công việc, hoàn cảo 完稿 xong bản thảo.
(Động) Giữ gìn, bảo toàn.
◇Hán Thư 漢書: Bất năng hoàn phụ huynh tử đệ 不能完父兄子弟 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Không có khả năng bảo toàn cha anh con em.
(Động) Sửa sang, sửa trị.
◇Mạnh Tử 孟子: Phụ mẫu sử Thuấn hoàn lẫm 父母使舜完廩 (Vạn Chương thượng 萬章上) Cha mẹ sai vua Thuấn sửa sang cái kho.
(Động) Nộp.
◎Như: hoàn lương 完糧 nộp thuế ruộng, hoàn thuế 完稅 nộp thuế.
(Động) Thua, thất bại.
◎Như: tha chân đích hoàn liễu 他真的完了 nó quả thật đã thua rồi.
(Phó) Trọn, hết.
◎Như: dụng hoàn 用完 dùng hết.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược khán hoàn liễu hoàn bất giao quyển, thị tất phạt đích 若看完了還不交卷, 是必罰的 (Đệ tam thập thất hồi) Nếu như xem hết, ai chưa nộp bài thì sẽ bị phạt.
(Danh) Một hình phạt nhẹ thời xưa, bị gọt tóc nhưng không làm thương hại tới thân thể.
(Danh) Họ Hoàn.
hoàn, như "hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn" (vhn)
Nghĩa của 完 trong tiếng Trung hiện đại:
[wán]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 7
Hán Việt: HOÀN
1. nguyên lành; toàn vẹn。完整;全。
体无完 肤。
thương tích đầy mình.
完 好
hoàn hảo, toàn vẹn, tốt.
2. hết; xong。没有剩的;消耗尽。
煤烧完 了。
than cháy hết rồi.
信纸完 了。
hết giấy viết thơ rồi.
3. kết thúc; xong。完结。
事情做完 了。
công việc làm xong rồi.
鱼离开水生命就完 了。
cá tách khỏi nước thì sự sống sẽ kết thúc.
4. hoàn thành。完成。
完 工
hoàn thành công việc; làm xong.
5. giao nạp; nộp (tô, thuế)。交纳。
完 粮
giao lương, nộp lương.
完 税
nộp thuế
6. họ Hoàn。(姓)。
Từ ghép:
完备 ; 完毕 ; 完璧归赵 ; 完成 ; 完蛋 ; 完稿 ; 完好 ; 完婚 ; 完结 ; 完具 ; 完聚 ; 完竣 ; 完粮 ; 完了 ; 完满 ; 完美 ; 完全 ; 完全小学 ; 完全叶 ; 完人 ; 完善 ; 完事 ; 完税 ; 完小 ; 完整
Số nét: 7
Hán Việt: HOÀN
1. nguyên lành; toàn vẹn。完整;全。
体无完 肤。
thương tích đầy mình.
完 好
hoàn hảo, toàn vẹn, tốt.
2. hết; xong。没有剩的;消耗尽。
煤烧完 了。
than cháy hết rồi.
信纸完 了。
hết giấy viết thơ rồi.
3. kết thúc; xong。完结。
事情做完 了。
công việc làm xong rồi.
鱼离开水生命就完 了。
cá tách khỏi nước thì sự sống sẽ kết thúc.
4. hoàn thành。完成。
完 工
hoàn thành công việc; làm xong.
5. giao nạp; nộp (tô, thuế)。交纳。
完 粮
giao lương, nộp lương.
完 税
nộp thuế
6. họ Hoàn。(姓)。
Từ ghép:
完备 ; 完毕 ; 完璧归赵 ; 完成 ; 完蛋 ; 完稿 ; 完好 ; 完婚 ; 完结 ; 完具 ; 完聚 ; 完竣 ; 完粮 ; 完了 ; 完满 ; 完美 ; 完全 ; 完全小学 ; 完全叶 ; 完人 ; 完善 ; 完事 ; 完税 ; 完小 ; 完整
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完
| hoàn | 完: | hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn |

Tìm hình ảnh cho: 完 Tìm thêm nội dung cho: 完
