Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 務 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 務, chiết tự chữ MÙA, MÚA, VŨ, VỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 務:

務 vụ, vũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 務

Chiết tự chữ mùa, múa, vũ, vụ bao gồm chữ 矛 务 hoặc 矛 夂 力 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 務 cấu thành từ 2 chữ: 矛, 务
  • mâu, mấu
  • mùa, vũ, vụ
  • 2. 務 cấu thành từ 3 chữ: 矛, 夂, 力
  • mâu, mấu
  • tri, truy
  • lực, sức, sực, sựt
  • vụ, vũ [vụ, vũ]

    U+52D9, tổng 10 nét, bộ Lực 力
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu4, sheng1;
    Việt bính: mou6
    1. [本務] bản vụ 2. [不識時務] bất thức thời vụ 3. [警務] cảnh vụ 4. [急務] cấp vụ 5. [勤務] cần vụ 6. [公務] công vụ 7. [職務] chức vụ 8. [學務] học vụ 9. [內務] nội vụ 10. [任務] nhậm vụ, nhiệm vụ 11. [服務] phục vụ 12. [國務卿] quốc vụ khanh 13. [事務] sự vụ 14. [事務所] sự vụ sở 15. [務本] vụ bổn 16. [務名] vụ danh 17. [務外] vụ ngoại;

    vụ, vũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 務

    (Động) Chuyên tâm, chăm chú.
    ◎Như: vụ bản
    chăm chú vào cái căn bản.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử vụ bổn, bổn lập nhi đạo sanh , (Học nhi ) Người quân tử chăm chú vào việc gốc, gốc vững thì đạo đức sinh.

    (Động)
    Mưu lấy, truy cầu.
    ◇Hàn Dũ : Tham đa vụ đắc, tế đại bất quyên , (Tiến học giải ) Tham lấy cho nhiều, nhỏ lớn chẳng bỏ.

    (Phó)
    Nhất thiết, cốt phải, tất dùng.
    ◎Như: vụ khất cần xin, vụ tất tiểu tâm cần phải cẩn thận.

    (Danh)
    Việc, công tác.
    ◎Như: gia vụ việc nhà, công vụ việc công, sự vụ sự việc, thứ vụ các việc.

    (Danh)
    Sở thu thuế ngày xưa.

    (Danh)
    Họ Vụ.Một âm là .
    § Thông .

    vụ, như "vụ kiện; vụ lợi" (vhn)
    múa, như "múa may" (btcn)
    mùa, như "mùa vụ, mùa màng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 務:

    ,

    Dị thể chữ 務

    ,

    Chữ gần giống 務

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 務 Tự hình chữ 務 Tự hình chữ 務 Tự hình chữ 務

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 務

    mùa:mùa vụ, mùa màng
    múa:múa may
    vụ:vụ kiện; vụ lợi
    務 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 務 Tìm thêm nội dung cho: 務