Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 按 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 按, chiết tự chữ ÁN, ƯỚN, ẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按:

按 án

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 按

Chiết tự chữ án, ướn, ấn bao gồm chữ 手 安 hoặc 扌 安 hoặc 才 安 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 按 cấu thành từ 2 chữ: 手, 安
  • thủ
  • an, yên
  • 2. 按 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 安
  • thủ
  • an, yên
  • 3. 按 cấu thành từ 2 chữ: 才, 安
  • tài
  • an, yên
  • án [án]

    U+6309, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an4, kou1, kua4;
    Việt bính: on3
    1. [按兵不動] án binh bất động 2. [按行] án hành 3. [按期] án kì 4. [按劍] án kiếm 5. [按摩] án ma 6. [按脈] án mạch 7. [按驗] án nghiệm 8. [按察] án sát 9. [按察使] án sát sứ 10. [按治] án trị 11. [按問] án vấn;

    án

    Nghĩa Trung Việt của từ 按

    (Động) Đè xuống bằng tay, ấn, bấm.
    ◎Như: án điện linh
    bấm chuông, án mạch bắt mạch.

    (Động)
    Dừng lại, nén xuống, gác lại, ngưng.
    ◎Như: án binh bất động đóng quân (ngưng đánh) không chuyển động.

    (Động)
    Chiếu theo, làm theo, theo.
    ◎Như: án chiếu chiếu theo, y theo.

    (Động)
    Khảo sát, xem xét.
    ◇Hàn Phi Tử : Khảo thật án hình, bất năng mạn ư nhất nhân , (Ngoại trữ thuyết tả thượng ) Kiểm tra sự thật, xem xét hình phạt, không để trễ nải một ai.

    (Động)
    Cầm, nắm, vỗ.
    ◇Sử Kí : Ư thị Hàn Vương bột nhiên biến sắc, nhương tí sân mục, án kiếm ngưỡng thiên thái tức , , (Tô Tần truyện ) Bấy giờ Hàn Vương đột nhiên biến sắc, xắn tay áo, trừng mắt, vỗ gươm, ngửa lên trời, thở dài.

    (Động)
    Tuần hành.

    (Động)
    Tấu đàn.
    ◇Cảnh thế thông ngôn : Chuyển tụ điều huyền, độc tấu nhất khúc, tiêm thủ tà niêm, khinh xao mạn án 調, , , (Tiền xá nhân đề thi yến tử lâu ) Vén tay áo so dây, độc tấu một khúc nhạc, tay thon nghiêng nhón, gõ nhẹ chậm rãi đàn.

    (Danh)
    Lời chú giải hay phán đoán về một bài văn.
    ◎Như: án ngữ lời chú, lời bàn.

    (Danh)
    Họ Án.

    án, như "án mạch (bắt mạch)" (vhn)
    ấn, như "ấn chặt" (gdhn)
    ướn, như "ướn lên (rướn lên)" (gdhn)

    Nghĩa của 按 trong tiếng Trung hiện đại:

    [àn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: ÁN
    1. ấn; bấm; đè; nhấn; đóng; ghim; găm; kẹp; cặp。用手或指头压。
    按 电铃
    bấm chuông
    按 图钉
    đóng đinh rệp
    2. ỉm; ỉm đi; gác lại; bỏ; đình chỉ。压住;搁下。
    按 下此事不说。
    ỉm việc đó đi không nói
    3. nén; dằn; kìm chế; ức chế; hạn chế。抑制。
    按 不住心头怒火
    không dằn được cơn tức giận
    4. giữ; đè; đè giữ không cho nhúc nhích。用手压住不动。
    按 剑。
    đè lên đốc gươm
    5. theo; dựa vào。依照。
    按 制度办事
    làm việc theo đúng chế độ

    6. tra cứu; đối chiếu。考查;核对。
    有原文可按
    có nguyên văn thì có thể đối chiếu được
    7. bình chú; chú thích; ghi thêm lời chú; soạn giả ghi chú (biên tập, tác giả)。(编者;作者等)加按语。
    Từ ghép:
    按兵不动 ; 按部就班 ; 按键 ; 按酒 ; 按劳分配 ; 按理 ; 按铃 ; 按脉 ; 按摩 ; 按捺 ; 按耐 ; 按期 ; 按时 ; 按说 ; 按图索骥 ; 按蚊 ; 按需分配 ; 按压 ; 按验 ; 按语 ; 按照

    Chữ gần giống với 按:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 按

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 按 Tự hình chữ 按 Tự hình chữ 按 Tự hình chữ 按

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

    án:án mạch (bắt mạch)
    ướn:ướn lên (rướn lên)
    ấn:ấn chặt
    按 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 按 Tìm thêm nội dung cho: 按