Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 按 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 按, chiết tự chữ ÁN, ƯỚN, ẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按:
按
Pinyin: an4, kou1, kua4;
Việt bính: on3
1. [按兵不動] án binh bất động 2. [按行] án hành 3. [按期] án kì 4. [按劍] án kiếm 5. [按摩] án ma 6. [按脈] án mạch 7. [按驗] án nghiệm 8. [按察] án sát 9. [按察使] án sát sứ 10. [按治] án trị 11. [按問] án vấn;
按 án
Nghĩa Trung Việt của từ 按
(Động) Đè xuống bằng tay, ấn, bấm.◎Như: án điện linh 按電鈴 bấm chuông, án mạch 按脈 bắt mạch.
(Động) Dừng lại, nén xuống, gác lại, ngưng.
◎Như: án binh bất động 按兵不動 đóng quân (ngưng đánh) không chuyển động.
(Động) Chiếu theo, làm theo, theo.
◎Như: án chiếu 按照 chiếu theo, y theo.
(Động) Khảo sát, xem xét.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Khảo thật án hình, bất năng mạn ư nhất nhân 考實按形, 不能謾於一人 (Ngoại trữ thuyết tả thượng 外儲說左上) Kiểm tra sự thật, xem xét hình phạt, không để trễ nải một ai.
(Động) Cầm, nắm, vỗ.
◇Sử Kí 史記: Ư thị Hàn Vương bột nhiên biến sắc, nhương tí sân mục, án kiếm ngưỡng thiên thái tức 於是韓王勃然變色, 攘臂瞋目, 按劍仰天太息 (Tô Tần truyện 蘇秦傳) Bấy giờ Hàn Vương đột nhiên biến sắc, xắn tay áo, trừng mắt, vỗ gươm, ngửa lên trời, thở dài.
(Động) Tuần hành.
(Động) Tấu đàn.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Chuyển tụ điều huyền, độc tấu nhất khúc, tiêm thủ tà niêm, khinh xao mạn án 轉袖調絃, 獨奏一曲, 纖手斜拈, 輕敲慢按 (Tiền xá nhân đề thi yến tử lâu 錢舍人題詩燕子樓) Vén tay áo so dây, độc tấu một khúc nhạc, tay thon nghiêng nhón, gõ nhẹ chậm rãi đàn.
(Danh) Lời chú giải hay phán đoán về một bài văn.
◎Như: án ngữ 按語 lời chú, lời bàn.
(Danh) Họ Án.
án, như "án mạch (bắt mạch)" (vhn)
ấn, như "ấn chặt" (gdhn)
ướn, như "ướn lên (rướn lên)" (gdhn)
Nghĩa của 按 trong tiếng Trung hiện đại:
[àn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: ÁN
1. ấn; bấm; đè; nhấn; đóng; ghim; găm; kẹp; cặp。用手或指头压。
按 电铃
bấm chuông
按 图钉
đóng đinh rệp
2. ỉm; ỉm đi; gác lại; bỏ; đình chỉ。压住;搁下。
按 下此事不说。
ỉm việc đó đi không nói
3. nén; dằn; kìm chế; ức chế; hạn chế。抑制。
按 不住心头怒火
không dằn được cơn tức giận
4. giữ; đè; đè giữ không cho nhúc nhích。用手压住不动。
按 剑。
đè lên đốc gươm
5. theo; dựa vào。依照。
按 制度办事
làm việc theo đúng chế độ
书
6. tra cứu; đối chiếu。考查;核对。
有原文可按
có nguyên văn thì có thể đối chiếu được
7. bình chú; chú thích; ghi thêm lời chú; soạn giả ghi chú (biên tập, tác giả)。(编者;作者等)加按语。
Từ ghép:
按兵不动 ; 按部就班 ; 按键 ; 按酒 ; 按劳分配 ; 按理 ; 按铃 ; 按脉 ; 按摩 ; 按捺 ; 按耐 ; 按期 ; 按时 ; 按说 ; 按图索骥 ; 按蚊 ; 按需分配 ; 按压 ; 按验 ; 按语 ; 按照
Số nét: 10
Hán Việt: ÁN
1. ấn; bấm; đè; nhấn; đóng; ghim; găm; kẹp; cặp。用手或指头压。
按 电铃
bấm chuông
按 图钉
đóng đinh rệp
2. ỉm; ỉm đi; gác lại; bỏ; đình chỉ。压住;搁下。
按 下此事不说。
ỉm việc đó đi không nói
3. nén; dằn; kìm chế; ức chế; hạn chế。抑制。
按 不住心头怒火
không dằn được cơn tức giận
4. giữ; đè; đè giữ không cho nhúc nhích。用手压住不动。
按 剑。
đè lên đốc gươm
5. theo; dựa vào。依照。
按 制度办事
làm việc theo đúng chế độ
书
6. tra cứu; đối chiếu。考查;核对。
有原文可按
có nguyên văn thì có thể đối chiếu được
7. bình chú; chú thích; ghi thêm lời chú; soạn giả ghi chú (biên tập, tác giả)。(编者;作者等)加按语。
Từ ghép:
按兵不动 ; 按部就班 ; 按键 ; 按酒 ; 按劳分配 ; 按理 ; 按铃 ; 按脉 ; 按摩 ; 按捺 ; 按耐 ; 按期 ; 按时 ; 按说 ; 按图索骥 ; 按蚊 ; 按需分配 ; 按压 ; 按验 ; 按语 ; 按照
Chữ gần giống với 按:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| ướn | 按: | ướn lên (rướn lên) |
| ấn | 按: | ấn chặt |

Tìm hình ảnh cho: 按 Tìm thêm nội dung cho: 按
