Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挑字眼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挑字眼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挑字眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāozìyǎnr] bới lông tìm vết (moi móc những khuyết điểm nhỏ trong văn chương)。从措辞用字上找小毛病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑

giẹo: 
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khêu:khêu đèn
khều:khều khào (múa loạn chân tay)
khểu:khểu ngọn nến (kéo nhẹ)
treo:treo cổ
trẹo:trẹo tay
vẹo:vẹo đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
挑字眼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挑字眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 挑字眼儿