Từ: nhiêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ nhiêu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiêu
nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]
U+5A06, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: rao3, rao2;
Việt bính: jiu4;
娆 nhiêu, nhiễu, liểu
Nghĩa Trung Việt của từ 娆
Giản thể của chữ 嬈.nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)
Nghĩa của 娆 trong tiếng Trung hiện đại:
[ráo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NHIÊU
Xem: 见〖娇娆〗;〖妖娆〗。 dịu dàng; dễ coi; mềm mại; yếu ớt。
Ghi chú: 另见rǎo。
Từ phồn thể: (嬈)
[rǎo]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: NHIÊU
phiền nhiễu; hỗn loạn; rối loạn; hỗn độn。烦扰;扰乱。
Ghi chú: 另见ráo。
Chữ gần giống với 娆:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Dị thể chữ 娆
嬈,
Tự hình:

Pinyin: rao2, yao2;
Việt bính: jiu4;
荛 nhiêu, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 荛
Giản thể của chữ 蕘nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)
Nghĩa của 荛 trong tiếng Trung hiện đại:
[ráo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NGHIÊU
củi。柴火。
刍荛(割草打柴,也指割草打柴的人)。
cắt cỏ; đốn củi; tiều phu.
Từ ghép:
荛花
Chữ gần giống với 荛:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荛
蕘,
Tự hình:

U+9976, tổng 9 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: rao2;
Việt bính: jiu4;
饶 nhiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 饶
Giản thể của chữ 饒.nhiêu, như "phì nhiêu" (gdhn)
Nghĩa của 饶 trong tiếng Trung hiện đại:
[ráo]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: NHIÊU
1. phong phú; nhiều。丰富;多。
富饶。
giàu có.
丰饶。
phong phú.
饶有风趣。
nhiều lí thú.
2. thêm vào; cho thêm。另外添。
饶头。
cái bù thêm.
有两人去就行了,不要把他也饶在里头。
hai người đi là được rồi, không cần thêm nó.
她让摊主多饶她一个苹果, 摊主答应了.
Cô ấy xin chủ sạp cho thêm một quả táo, bà chủ đồng ý rồi.
3. tha thứ; khoan dung。饶恕;宽容。
饶他这一回。
tha cho nó lần này.
4. tuy; mặc (liên từ, biểu thị sự nhượng bộ)。连词。表示让步,跟"虽然,尽管"意思相近。
饶这么让着他,他还不满意。
tuy là nhường anh ấy như vậy, anh ấy vẫn không vừa lòng.
5. họ Nhiêu。(Ráo)姓。
Từ ghép:
饶命 ; 饶舌 ; 饶恕 ; 饶头
Dị thể chữ 饶
饒,
Tự hình:

Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: naau4;
桡 nạo, nhiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 桡
Giản thể của chữ 橈.nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)
Nghĩa của 桡 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 桡:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桡
橈,
Tự hình:

Pinyin: rao2, nao2;
Việt bính: jiu4;
蛲 nhiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蛲
Giản thể của chữ 蟯.Nghĩa của 蛲 trong tiếng Trung hiện đại:
[náo]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: NAO
giun kim; lãi kim。蛲虫。
Từ ghép:
蛲虫
Chữ gần giống với 蛲:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Dị thể chữ 蛲
蟯,
Tự hình:

nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]
U+5B08, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: rao3, rao2, yao3;
Việt bính: jiu4;
嬈 nhiêu, nhiễu, liểu
Nghĩa Trung Việt của từ 嬈
(Tính) Kiều nhiêu 嬌嬈 xinh đẹp, mĩ lệ.Một âm là nhiễu.(Động) Quấy rầy, làm rối loạn.
§ Thông nhiễu 擾.Lại một âm nữa là liểu.
(Tính) Liểu liểu 嬈嬈 yếu đuối.
nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)
Dị thể chữ 嬈
娆,
Tự hình:

Pinyin: rao2, yao2;
Việt bính: jiu4;
蕘 nhiêu, nghiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蕘
(Danh) Một loại rau, tức là vu tinh 蕪菁.(Danh) Cỏ dùng để đốt như củi.
(Danh) Người kiếm củi.
(Động) Kiếm củi, chặt củi.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hành mục thả nhiêu 行牧且蕘 (Đồng Khu Kí truyện 童區寄傳) Vừa chăn nuôi vừa kiếm củi.Một âm là nghiêu.
(Danh) Chỉ cây nghiêu hoa 蕘花, hoa màu vàng, hạt đen, thân và vỏ cây dùng làm giấy, hoa dùng làm thuốc nhuận cuống họng, chữa bệnh sưng phù.
nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕘:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕘
荛,
Tự hình:

Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: jiu4 naau4;
橈 nạo, nhiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 橈
(Động) Uốn cong.◇Tân Đường Thư 新唐書: Nạo trực tựu khúc 橈直就曲 (Ngô Căng truyện 吳兢傳) Bẻ ngay thành cong.
(Động) Làm yếu đi, tước nhược.
◇Hán Thư 漢書: Hán quân phạp thực, dữ Li Thực Kì mưu nạo Sở quyền 漢軍乏食, 與酈食其謀橈楚權 (Cao đế kỉ 高帝紀) Quân Hán thiếu ăn, cùng với Li Thực Kì mưu tính làm yếu thế lực của Sở.
(Động) Làm cho bị oan khuất.
◇Lễ Kí 禮記: Trảm sát tất đáng, vô hoặc uổng nạo 斬殺必當, 毋或枉橈 (Nguyệt lệnh 月令) Chém giết phải đúng, không được để ngờ làm cho bị oan ức.
(Động) Nhiễu loạn, quấy nhiễu.Một âm là nhiêu.
(Danh) Mái chèo.
◎Như: đình nhiêu 停橈 đỗ thuyền lại.
nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 橈:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橈
桡,
Tự hình:

Pinyin: rao2, nao2, rao4;
Việt bính: jiu4 naau4;
蟯 nhiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蟯
(Danh) Giun kim, sán kim.nghêu, như "nghêu, hến" (vhn)
nhiêu, như "nhiêu (giun nhỏ trong ruột)" (btcn)
Chữ gần giống với 蟯:
䗯, 䗰, 䗱, 䗲, 蟖, 蟚, 蟛, 蟜, 蟟, 蟠, 蟢, 蟣, 蟧, 蟨, 蟪, 蟫, 蟬, 蟭, 蟮, 蟯, 蟲, 蟳, 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,Dị thể chữ 蟯
蛲,
Tự hình:

U+9952, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: rao2, zan4;
Việt bính: jiu4;
饒 nhiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 饒
(Tính) Nhiều, đầy đủ.◎Như: phú nhiêu 富饒 giàu có đầy đủ.
(Động) Khoan dung, tha, tha lỗi cho người.
◎Như: nhiêu thứ 饒恕 tha thứ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lục Ngu Hậu khiếu thanh: Nhiêu mệnh 陸虞候叫聲: 饒命 (Đệ thập hồi) Lục Ngu Hậu kêu: Xin tha mạng.
(Danh) Họ Nhiêu.
nhiêu, như "phì nhiêu" (vhn)
nhau, như "cùng nhau" (btcn)
nheo, như "nheo nhéo" (btcn)
nhiều, như "ít nhiều, rất nhiều" (btcn)
sèo, như "eo sèo" (gdhn)
xèo, như "bánh xèo" (gdhn)
Dị thể chữ 饒
饶,
Tự hình:

Dịch nhiêu sang tiếng Trung hiện đại:
旧时乡里中较白丁高一级可免服劳役的叫作"ông nhiêu"。免 《去掉; 除掉。》
肥沃 《(土地)含有较多的适合植物生长的养分、水分。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiêu
| nhiêu | 𡗉: | bao nhiêu |
| nhiêu | 娆: | cô nhiêu |
| nhiêu | 桡: | nhiêu (xương mái chèo) |
| nhiêu | 嬈: | cô nhiêu |
| nhiêu | 橈: | nhiêu (xương mái chèo) |
| nhiêu | 荛: | nhiêu (gỗ làm củi) |
| nhiêu | 蕘: | nhiêu (gỗ làm củi) |
| nhiêu | 蟯: | nhiêu (giun nhỏ trong ruột) |
| nhiêu | 跷: | nhiêu khê |
| nhiêu | 蹺: | nhiêu khê |
| nhiêu | 𲋘: | phì nhiêu |
| nhiêu | 饶: | phì nhiêu |
| nhiêu | 饒: | phì nhiêu |
Gới ý 15 câu đối có chữ nhiêu:

Tìm hình ảnh cho: nhiêu Tìm thêm nội dung cho: nhiêu
