Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ nhiêu:

nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]

U+5A06, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嬈;
Pinyin: rao3, rao2;
Việt bính: jiu4;

nhiêu, nhiễu, liểu

Nghĩa Trung Việt của từ 娆

Giản thể của chữ .
nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)

Nghĩa của 娆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嬈)
[ráo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NHIÊU
Xem: 见〖娇娆〗;〖妖娆〗。 dịu dàng; dễ coi; mềm mại; yếu ớt。
Ghi chú: 另见rǎo。
Từ phồn thể: (嬈)
[rǎo]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: NHIÊU
phiền nhiễu; hỗn loạn; rối loạn; hỗn độn。烦扰;扰乱。
Ghi chú: 另见ráo。

Chữ gần giống với 娆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Dị thể chữ 娆

,

Chữ gần giống 娆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娆 Tự hình chữ 娆 Tự hình chữ 娆 Tự hình chữ 娆

nhiêu, nghiêu [nhiêu, nghiêu]

U+835B, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蕘;
Pinyin: rao2, yao2;
Việt bính: jiu4;

nhiêu, nghiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 荛

Giản thể của chữ
nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)

Nghĩa của 荛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕘)
[ráo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NGHIÊU
củi。柴火。
刍荛(割草打柴,也指割草打柴的人)。
cắt cỏ; đốn củi; tiều phu.
Từ ghép:
荛花

Chữ gần giống với 荛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 荛

,

Chữ gần giống 荛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荛 Tự hình chữ 荛 Tự hình chữ 荛 Tự hình chữ 荛

nhiêu [nhiêu]

U+9976, tổng 9 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 饒;
Pinyin: rao2;
Việt bính: jiu4;

nhiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 饶

Giản thể của chữ .
nhiêu, như "phì nhiêu" (gdhn)

Nghĩa của 饶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (饒)
[ráo]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: NHIÊU
1. phong phú; nhiều。丰富;多。
富饶。
giàu có.
丰饶。
phong phú.
饶有风趣。
nhiều lí thú.
2. thêm vào; cho thêm。另外添。
饶头。
cái bù thêm.
有两人去就行了,不要把他也饶在里头。
hai người đi là được rồi, không cần thêm nó.
她让摊主多饶她一个苹果, 摊主答应了.
Cô ấy xin chủ sạp cho thêm một quả táo, bà chủ đồng ý rồi.
3. tha thứ; khoan dung。饶恕;宽容。
饶他这一回。
tha cho nó lần này.
4. tuy; mặc (liên từ, biểu thị sự nhượng bộ)。连词。表示让步,跟"虽然,尽管"意思相近。
饶这么让着他,他还不满意。
tuy là nhường anh ấy như vậy, anh ấy vẫn không vừa lòng.
5. họ Nhiêu。(Ráo)姓。
Từ ghép:
饶命 ; 饶舌 ; 饶恕 ; 饶头

Chữ gần giống với 饶:

, , , , , ,

Dị thể chữ 饶

,

Chữ gần giống 饶

, , 饿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饶 Tự hình chữ 饶 Tự hình chữ 饶 Tự hình chữ 饶

nạo, nhiêu [nạo, nhiêu]

U+6861, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 橈;
Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: naau4;

nạo, nhiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 桡

Giản thể của chữ .
nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)

Nghĩa của 桡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (橈)
[ráo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: NHIÊU
mái chèo; dầm。划船的桨。
Từ ghép:
桡动脉 ; 桡骨

Chữ gần giống với 桡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 桡

,

Chữ gần giống 桡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桡 Tự hình chữ 桡 Tự hình chữ 桡 Tự hình chữ 桡

nhiêu [nhiêu]

U+86F2, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蟯;
Pinyin: rao2, nao2;
Việt bính: jiu4;

nhiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 蛲

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 蛲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蟯)
[náo]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: NAO
giun kim; lãi kim。蛲虫。
Từ ghép:
蛲虫

Chữ gần giống với 蛲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Dị thể chữ 蛲

,

Chữ gần giống 蛲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛲 Tự hình chữ 蛲 Tự hình chữ 蛲 Tự hình chữ 蛲

nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]

U+5B08, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rao3, rao2, yao3;
Việt bính: jiu4;

nhiêu, nhiễu, liểu

Nghĩa Trung Việt của từ 嬈

(Tính) Kiều nhiêu xinh đẹp, mĩ lệ.Một âm là nhiễu.

(Động)
Quấy rầy, làm rối loạn.
§ Thông nhiễu .Lại một âm nữa là liểu.

(Tính)
Liểu liểu yếu đuối.
nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)

Chữ gần giống với 嬈:

, , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

Dị thể chữ 嬈

,

Chữ gần giống 嬈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬈 Tự hình chữ 嬈 Tự hình chữ 嬈 Tự hình chữ 嬈

nhiêu, nghiêu [nhiêu, nghiêu]

U+8558, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rao2, yao2;
Việt bính: jiu4;

nhiêu, nghiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 蕘

(Danh) Một loại rau, tức là vu tinh .

(Danh)
Cỏ dùng để đốt như củi.

(Danh)
Người kiếm củi.

(Động)
Kiếm củi, chặt củi.
◇Liễu Tông Nguyên : Hành mục thả nhiêu (Đồng Khu Kí truyện ) Vừa chăn nuôi vừa kiếm củi.Một âm là nghiêu.

(Danh)
Chỉ cây nghiêu hoa , hoa màu vàng, hạt đen, thân và vỏ cây dùng làm giấy, hoa dùng làm thuốc nhuận cuống họng, chữa bệnh sưng phù.
nhiêu, như "nhiêu (gỗ làm củi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蕘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕘

,

Chữ gần giống 蕘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕘 Tự hình chữ 蕘 Tự hình chữ 蕘 Tự hình chữ 蕘

nạo, nhiêu [nạo, nhiêu]

U+6A48, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nao2, rao2;
Việt bính: jiu4 naau4;

nạo, nhiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 橈

(Động) Uốn cong.
◇Tân Đường Thư
: Nạo trực tựu khúc (Ngô Căng truyện ) Bẻ ngay thành cong.

(Động)
Làm yếu đi, tước nhược.
◇Hán Thư : Hán quân phạp thực, dữ Li Thực Kì mưu nạo Sở quyền , (Cao đế kỉ ) Quân Hán thiếu ăn, cùng với Li Thực Kì mưu tính làm yếu thế lực của Sở.

(Động)
Làm cho bị oan khuất.
◇Lễ Kí : Trảm sát tất đáng, vô hoặc uổng nạo , (Nguyệt lệnh ) Chém giết phải đúng, không được để ngờ làm cho bị oan ức.

(Động)
Nhiễu loạn, quấy nhiễu.Một âm là nhiêu.

(Danh)
Mái chèo.
◎Như: đình nhiêu đỗ thuyền lại.
nhiêu, như "nhiêu (xương mái chèo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 橈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橈

,

Chữ gần giống 橈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橈 Tự hình chữ 橈 Tự hình chữ 橈 Tự hình chữ 橈

nhiêu [nhiêu]

U+87EF, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rao2, nao2, rao4;
Việt bính: jiu4 naau4;

nhiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 蟯

(Danh) Giun kim, sán kim.

nghêu, như "nghêu, hến" (vhn)
nhiêu, như "nhiêu (giun nhỏ trong ruột)" (btcn)

Chữ gần giống với 蟯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

Dị thể chữ 蟯

,

Chữ gần giống 蟯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟯 Tự hình chữ 蟯 Tự hình chữ 蟯 Tự hình chữ 蟯

nhiêu [nhiêu]

U+9952, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rao2, zan4;
Việt bính: jiu4;

nhiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 饒

(Tính) Nhiều, đầy đủ.
◎Như: phú nhiêu
giàu có đầy đủ.

(Động)
Khoan dung, tha, tha lỗi cho người.
◎Như: nhiêu thứ tha thứ.
◇Thủy hử truyện : Lục Ngu Hậu khiếu thanh: Nhiêu mệnh : (Đệ thập hồi) Lục Ngu Hậu kêu: Xin tha mạng.

(Danh)
Họ Nhiêu.

nhiêu, như "phì nhiêu" (vhn)
nhau, như "cùng nhau" (btcn)
nheo, như "nheo nhéo" (btcn)
nhiều, như "ít nhiều, rất nhiều" (btcn)
sèo, như "eo sèo" (gdhn)
xèo, như "bánh xèo" (gdhn)

Chữ gần giống với 饒:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 饒

,

Chữ gần giống 饒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饒 Tự hình chữ 饒 Tự hình chữ 饒 Tự hình chữ 饒

Dịch nhiêu sang tiếng Trung hiện đại:

旧时乡里中较白丁高一级可免服劳役的叫作"ông nhiêu"。
《去掉; 除掉。》
肥沃 《(土地)含有较多的适合植物生长的养分、水分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiêu

nhiêu𡗉:bao nhiêu
nhiêu:cô nhiêu
nhiêu:nhiêu (xương mái chèo)
nhiêu:cô nhiêu
nhiêu:nhiêu (xương mái chèo)
nhiêu:nhiêu (gỗ làm củi)
nhiêu:nhiêu (gỗ làm củi)
nhiêu:nhiêu (giun nhỏ trong ruột)
nhiêu:nhiêu khê
nhiêu:nhiêu khê
nhiêu𲋘:phì nhiêu
nhiêu:phì nhiêu
nhiêu:phì nhiêu

Gới ý 15 câu đối có chữ nhiêu:

Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu

Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

nhiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhiêu Tìm thêm nội dung cho: nhiêu