Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑥, chiết tự chữ GIUÃ, GIŨA, LỖ, TRỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑥:
鑥
Biến thể giản thể: 镥;
Pinyin: lu3, xun4;
Việt bính: lou5;
鑥
giũa, như "cái giũa, mài giũa" (vhn)
giuã, như "cái giũa; mài giũa" (gdhn)
lỗ, như "lỗ (chất lutecium (Lu))" (gdhn)
trổ, như "chạm trổ" (gdhn)
Pinyin: lu3, xun4;
Việt bính: lou5;
鑥
Nghĩa Trung Việt của từ 鑥
giũa, như "cái giũa, mài giũa" (vhn)
giuã, như "cái giũa; mài giũa" (gdhn)
lỗ, như "lỗ (chất lutecium (Lu))" (gdhn)
trổ, như "chạm trổ" (gdhn)
Dị thể chữ 鑥
镥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑥
| giuã | 鑥: | cái giũa; mài giũa |
| giũa | 鑥: | cái giũa, mài giũa |
| lỗ | 鑥: | lỗ (chất lutecium (Lu)) |
| trổ | 鑥: | chạm trổ |

Tìm hình ảnh cho: 鑥 Tìm thêm nội dung cho: 鑥
