Chữ 鑥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑥, chiết tự chữ GIUÃ, GIŨA, LỖ, TRỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑥

Chiết tự chữ giuã, giũa, lỗ, trổ bao gồm chữ 金 魯 hoặc 釒 魯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑥 cấu thành từ 2 chữ: 金, 魯
  • ghim, găm, kim
  • lõ, lỗ, nhỗ, sỗ
  • 2. 鑥 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 魯
  • kim, thực
  • lõ, lỗ, nhỗ, sỗ
  • []

    U+9465, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu3, xun4;
    Việt bính: lou5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鑥



    giũa, như "cái giũa, mài giũa" (vhn)
    giuã, như "cái giũa; mài giũa" (gdhn)
    lỗ, như "lỗ (chất lutecium (Lu))" (gdhn)
    trổ, như "chạm trổ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

    Dị thể chữ 鑥

    ,

    Chữ gần giống 鑥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑥 Tự hình chữ 鑥 Tự hình chữ 鑥 Tự hình chữ 鑥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑥

    giuã:cái giũa; mài giũa
    giũa:cái giũa, mài giũa
    lỗ:lỗ (chất lutecium (Lu))
    trổ:chạm trổ
    鑥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑥 Tìm thêm nội dung cho: 鑥