Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自制力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自制力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自制力 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzhìlì] tự chủ; kỷ luật。自我克制的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
自制力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自制力 Tìm thêm nội dung cho: 自制力