Từ: buộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ buộc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: buộc

Nghĩa buộc trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây. Dây buộc tóc. Buộc vết thương. Trâu buộc ghét trâu ăn (tng.). Mình với ta không dây mà buộc... (cd.). 2 Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác. Bị buộc phải thôi việc. Buộc phải cầm vũ khí để tự vệ. Buộc lòng*. 3 (kết hợp hạn chế). Bắt phải nhận, phải chịu. Đừng buộc cho nó cái tội ấy. Chỉ buộc một điều kiện.","- II d. (id.). Bó nhỏ, túm. Một sợi. Một buộc bánh chưng."]

Dịch buộc sang tiếng Trung hiện đại:

《约束住使不裂开。》《捆绑物体使相连接。》
打 ; 捆 ; 缚 ; 捆绑; 絷 ; 拴; 系 ; 绑《用绳子等把东西缠紧打结。》
bó buộc
束缚
《打结; 扣。》

拘牵 《束缚。》
《缠绕。》
《枢纽。》
迫使 《用强力或压力使(做某事)。》
ép buộc làm
强迫实行
束 ; 括 ; 扎《用绳子等把东西缠紧打结; 系(jì)。》
《用绳子等绕在物体上, 再打上结。》
buộc ngựa vào cây.
把马拴在一棵树上。
《捆; 拴。》
《绑; 扎。》
sào tre bị nứt rồi, buộc lại đi.
竹竿儿裂了, 把它缯起来。
《(用纸、布或其他片状物)缠绕; 包扎。》
被迫; 不得不。
buộc phải nhận
不得不接受
赶上 《迫使, 驱使。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: buộc

buộc:bó buộc; trói buộc
buộc𢯜:bó buộc; trói buộc
buộc:bó buộc; trói buộc
buộc𢷏:bó buộc; trói buộc
buộc𫃚:bó buộc; trói buộc
buộc𥾾:bó buộc; trói buộc
buộc𦂿:trói buộc
buộc𦄾:trói buộc
buộc:trói buộc
buộc: 
buộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: buộc Tìm thêm nội dung cho: buộc