Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa buộc trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây. Dây buộc tóc. Buộc vết thương. Trâu buộc ghét trâu ăn (tng.). Mình với ta không dây mà buộc... (cd.). 2 Làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác. Bị buộc phải thôi việc. Buộc phải cầm vũ khí để tự vệ. Buộc lòng*. 3 (kết hợp hạn chế). Bắt phải nhận, phải chịu. Đừng buộc cho nó cái tội ấy. Chỉ buộc một điều kiện.","- II d. (id.). Bó nhỏ, túm. Một sợi. Một buộc bánh chưng."]Dịch buộc sang tiếng Trung hiện đại:
把 《约束住使不裂开。》摽 《捆绑物体使相连接。》打 ; 捆 ; 缚 ; 捆绑; 絷 ; 拴; 系 ; 绑《用绳子等把东西缠紧打结。》
bó buộc
束缚
系 《打结; 扣。》
书
拘牵 《束缚。》
缭 《缠绕。》
纽 《枢纽。》
迫使 《用强力或压力使(做某事)。》
ép buộc làm
强迫实行
束 ; 括 ; 扎《用绳子等把东西缠紧打结; 系(jì)。》
拴 《用绳子等绕在物体上, 再打上结。》
buộc ngựa vào cây.
把马拴在一棵树上。
绁 《捆; 拴。》
缯 《绑; 扎。》
sào tre bị nứt rồi, buộc lại đi.
竹竿儿裂了, 把它缯起来。
裹 《(用纸、布或其他片状物)缠绕; 包扎。》
被迫; 不得不。
buộc phải nhận
不得不接受
赶上 《迫使, 驱使。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: buộc
| buộc | 扑: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𢯜: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 撲: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𢷏: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𫃚: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𥾾: | bó buộc; trói buộc |
| buộc | 𦂿: | trói buộc |
| buộc | 𦄾: | trói buộc |
| buộc | 纀: | trói buộc |
| buộc | 襥: |

Tìm hình ảnh cho: buộc Tìm thêm nội dung cho: buộc
