Cao su chống va đập cửa

Từ: 尖脐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖脐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尖脐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānqí] 1. yếm nhọn (của cua đực)。螃蟹腹下面的甲是尖形的(雄蟹的特征,区别于"团脐")。
2. cua đực。指雄蟹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脐

:tê (rốn; yếm cua)
尖脐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尖脐 Tìm thêm nội dung cho: 尖脐