Từ: 挖补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挖补:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挖 • 补

Nghĩa của 挖补 trong tiếng Trung hiện đại:

[wābǔ] vá chỗ hỏng。 把坏的地方去掉,用新的材料补上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挖

oạt挖:oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ补:ghét bỏ; bỏ qua
bổ补:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
挖补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挖补 Tìm thêm nội dung cho: 挖补