Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 轻重缓急 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻重缓急:
Nghĩa của 轻重缓急 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngzhònghuǎnjí] Hán Việt: KHINH TRỌNG HOÃN CẤP
nặng nhẹ; gấp gáp hay thong thả (phân biệt công việc)。指事情有次要的、主要的、缓办的、急办的区别。
做工作要注意轻重缓急。
làm việc phải biết phân biệt việc nặng việc nhẹ, việc gấp hay không gấp.
nặng nhẹ; gấp gáp hay thong thả (phân biệt công việc)。指事情有次要的、主要的、缓办的、急办的区别。
做工作要注意轻重缓急。
làm việc phải biết phân biệt việc nặng việc nhẹ, việc gấp hay không gấp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓
| hoãn | 缓: | hoà hoãn, hoãn binh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |

Tìm hình ảnh cho: 轻重缓急 Tìm thêm nội dung cho: 轻重缓急
