Từ: 轻重缓急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻重缓急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻重缓急 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngzhònghuǎnjí] Hán Việt: KHINH TRỌNG HOÃN CẤP
nặng nhẹ; gấp gáp hay thong thả (phân biệt công việc)。指事情有次要的、主要的、缓办的、急办的区别。
做工作要注意轻重缓急。
làm việc phải biết phân biệt việc nặng việc nhẹ, việc gấp hay không gấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
轻重缓急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻重缓急 Tìm thêm nội dung cho: 轻重缓急