Từ: thuý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuý

Dịch thuý sang tiếng Trung hiện đại:

翠绿 《青绿色。》
翡翠 《鸟的一属, 嘴长而直, 有蓝色和绿色的羽毛, 飞得很快, 生活在水边, 吃鱼虾等。羽毛可做装饰品。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuý

thuý:thuý (màu biếc; chim bói cá)
thuý:thuý (giòn ngon)
thuý:thâm thuý

Gới ý 17 câu đối có chữ thuý:

Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

椿

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

thuý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuý Tìm thêm nội dung cho: thuý