Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch thuý sang tiếng Trung hiện đại:
翠绿 《青绿色。》翡翠 《鸟的一属, 嘴长而直, 有蓝色和绿色的羽毛, 飞得很快, 生活在水边, 吃鱼虾等。羽毛可做装饰品。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuý
| thuý | 翠: | thuý (màu biếc; chim bói cá) |
| thuý | 脆: | thuý (giòn ngon) |
| thuý | 邃: | thâm thuý |
Gới ý 17 câu đối có chữ thuý:
Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh
Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

Tìm hình ảnh cho: thuý Tìm thêm nội dung cho: thuý
