Từ: 咳血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咳血:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 咳 • 血

khái huyết
Ho ra máu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咳

cay咳:đắng cay
gay咳:gay gắt
gây咳:gây gổ; gây chiến
hãy咳:hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận
hỡi咳:hỡi ôi
khái咳:khái sấu đường tương (thuốc ho)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét血:đỏ hoét
huyết血:huyết mạch; huyết thống
tiết血:cắt tiết; tiết canh
咳血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咳血 Tìm thêm nội dung cho: 咳血