Từ: 颠扑不破 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颠扑不破:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颠扑不破 trong tiếng Trung hiện đại:

[diānpūbùpoÌ] không thể bàn cãi; không thể tranh luận; vững vàng; không gì lay chuyển nỗi; không bao giờ bị lật đổ (lý luận)。无论怎样摔打都不破,比喻永远不会被推翻(多指理论)。
颠扑不破的真理
chân lý không gì lay chuyển nỗi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颠

điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt:rét buốt; đau buốt
buộc:bó buộc; trói buộc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác:phác (đánh đập)
phốc:đá phốc lên
vọc:vọc nước
vục:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
颠扑不破 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颠扑不破 Tìm thêm nội dung cho: 颠扑不破