Cao su chống va đập cửa

Từ: lọc lừa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lọc lừa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lọclừa

Nghĩa lọc lừa trong tiếng Việt:

["- 1 đg. (cũ). Chọn lựa quá cẩn thận, kĩ càng. Lọc lừa từng tí một.","- 2 đg. (id.). Như lừa lọc2. Kẻ lọc lừa."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: lọc

lọc𭊛:lừa lọc
lọc𡂎:lừa lọc
lọc:lọc lừa, bột lọc
lọc:lọc lừa, bột lọc
lọc𤀓:lừa lọc
lọc𤀼:lọc lừa, bột lọc
lọc:lọc lừa, bột lọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: lừa

lừa𡃖:lừa lọc
lừa:đánh lừa
lừa𢗼:lừa đảo
lừa𢥈:lừa đảo
lừa:lừa bịp; lừa dối
lừa𬐸:lừa đảo
lừa𫊮:con lừa
lừa:lừa ngựa
lừa𩢬:lừa ngựa
lừa:con lừa
lọc lừa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lọc lừa Tìm thêm nội dung cho: lọc lừa