Từ: 修脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūjiǎo] sửa bàn chân (dùng kéo cắt móng chân hoặc vết chai trên bàn chân)。修剪脚趾甲或削去脚上的趼子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
修脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修脚 Tìm thêm nội dung cho: 修脚