Từ: 广告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广告:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广告 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnggào] quảng cáo。向公众介绍商品、服务内容或文娱体育节目的一种宣传方式,一般通过报刊、电视、广播、招贴等形式进行。
广告栏
cột quảng cáo.
广告画
tranh quảng cáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
广告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广告 Tìm thêm nội dung cho: 广告