Chữ 凓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凓, chiết tự chữ LẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凓:

凓 lật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凓

Chiết tự chữ lật bao gồm chữ 冰 栗 hoặc 冫 栗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凓 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 栗
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • lật, lặt, lứt, rật, sật, sựt
  • 2. 凓 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 栗
  • băng
  • lật, lặt, lứt, rật, sật, sựt
  • lật [lật]

    U+51D3, tổng 12 nét, bộ Băng 冫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: leot6;

    lật

    Nghĩa Trung Việt của từ 凓

    (Động) Rét, lạnh.
    lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (gdhn)

    Nghĩa của 凓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 12
    Hán Việt: LẬT
    giá rét; băng giá。寒冷。
    凓冽(非常寒冷)。
    lạnh buốt.

    Chữ gần giống với 凓:

    , , , , 𠗸, 𠗹,

    Chữ gần giống 凓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凓 Tự hình chữ 凓 Tự hình chữ 凓 Tự hình chữ 凓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凓

    lật:lật bật, lật đật; lật lọng
    凓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凓 Tìm thêm nội dung cho: 凓