triết nhân
Bậc hiền minh trí tuệ xuất chúng.
◇Lễ Kí 禮記:
Thái San kì đồi hồ? Lương mộc kì hoại hồ? Triết nhân kì uy hồ?
泰山其頹乎?梁木其壞乎?哲人其萎乎 (Đàn cung thượng 檀弓上) Núi Thái sụt lở rồi sao? Cây tốt hủy nát rồi sao? Người hiền triết sắp chết mất rồi ư?
Nghĩa của 哲人 trong tiếng Trung hiện đại:
người thông minh; người hiểu biết; người trí tuệ。智慧卓越的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哲
| chít | 哲: | chít kẽ hở, chít khăn |
| triết | 哲: | hiền triết |
| trít | 哲: | nhắm trít lại |
| trết | 哲: | ngồi trết một chỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 哲人 Tìm thêm nội dung cho: 哲人
