Nghĩa của 挟制 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiézhì] dùng thế lực bắt ép; khống chế。倚仗势力或抓住别人的弱点,强使服从。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挟
| giáp | 挟: | chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc) |
| hiệp | 挟: | hiệp hiềm (để bụng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 挟制 Tìm thêm nội dung cho: 挟制
