Từ: 挟制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挟制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挟 • 制

Nghĩa của 挟制 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiézhì] dùng thế lực bắt ép; khống chế。倚仗势力或抓住别人的弱点,强使服从。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挟

giáp挟:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
hiệp挟:hiệp hiềm (để bụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
挟制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挟制 Tìm thêm nội dung cho: 挟制