Cao su chống va đập cửa

Chữ 棠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棠, chiết tự chữ ĐƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棠:

棠 đường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棠

Chiết tự chữ đường bao gồm chữ 尚 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棠 cấu thành từ 2 chữ: 尚, 木
  • chuộng, thượng
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đường [đường]

    U+68E0, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang2;
    Việt bính: tong4;

    đường

    Nghĩa Trung Việt của từ 棠

    (Danh) Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được.
    ◇Thi Kinh
    : Tế phí cam đường (Thiệu nam , Cam đường ) Sum suê cây cam đường.
    § Nói về chỗ ông Triệu Bá xử kiện cho dân. Người đời sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Vì thế, nay gọi ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường hay triệu đường .

    (Danh)
    Cây sa đường gỗ dùng để đóng thuyền.
    ◇Nguyễn Du : Đường chu lan trạo nhật tân phân (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Thuyền bằng gỗ đường, chèo bằng gỗ lan suốt ngày nhộn nhịp.
    đường, như "cây hải đường" (vhn)

    Nghĩa của 棠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐƯỜNG
    1. cây hải đường。棠梨。
    2. họ Đường。姓。
    Từ ghép:
    棠棣

    Chữ gần giống với 棠:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 棠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棠 Tự hình chữ 棠 Tự hình chữ 棠 Tự hình chữ 棠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棠

    đường:cây hải đường

    Gới ý 15 câu đối có chữ 棠:

    椿

    Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

    Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

    棠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棠 Tìm thêm nội dung cho: 棠