Cao su chống va đập cửa
Chữ 棠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棠, chiết tự chữ ĐƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棠:
棠
Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4;
棠 đường
Nghĩa Trung Việt của từ 棠
(Danh) Cây đường, có hai thứ trắng và đỏ, thứ đỏ dắn mà dẻo, đời xưa dùng đóng can cung, thứ trắng có quả ăn được.◇Thi Kinh 詩經: Tế phí cam đường 蔽芾甘棠 (Thiệu nam 召南, Cam đường 甘棠) Sum suê cây cam đường.
§ Nói về chỗ ông Triệu Bá 召伯 xử kiện cho dân. Người đời sau lưu làm chỗ ghi nhớ. Vì thế, nay gọi ân trạch của quan địa phương lưu lại là cam đường 甘棠 hay triệu đường 召棠.
(Danh) Cây sa đường 沙棠 gỗ dùng để đóng thuyền.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đường chu lan trạo nhật tân phân 棠舟蘭棹日繽紛 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Thuyền bằng gỗ đường, chèo bằng gỗ lan suốt ngày nhộn nhịp.
đường, như "cây hải đường" (vhn)
Nghĩa của 棠 trong tiếng Trung hiện đại:
[táng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. cây hải đường。棠梨。
2. họ Đường。姓。
Từ ghép:
棠棣
Số nét: 12
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. cây hải đường。棠梨。
2. họ Đường。姓。
Từ ghép:
棠棣
Chữ gần giống với 棠:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棠
| đường | 棠: | cây hải đường |
Gới ý 15 câu đối có chữ 棠:

Tìm hình ảnh cho: 棠 Tìm thêm nội dung cho: 棠
