Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 島 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 島, chiết tự chữ LÁO, ĐẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 島:
島
Biến thể giản thể: 岛;
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2
1. [半島] bán đảo 2. [蓬島] bồng đảo 3. [三島] tam đảo;
島 đảo
đảo, như "hải đảo, hoang đảo" (vhn)
láo, như "láo nháo, lếu láo" (btcn)
Pinyin: dao3;
Việt bính: dou2
1. [半島] bán đảo 2. [蓬島] bồng đảo 3. [三島] tam đảo;
島 đảo
Nghĩa Trung Việt của từ 島
(Danh) Đảo, cù lao (chỗ đất cạn có nước vây quanh, ở trong hồ hay trong biển).đảo, như "hải đảo, hoang đảo" (vhn)
láo, như "láo nháo, lếu láo" (btcn)
Chữ gần giống với 島:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 島
岛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 島
| láo | 島: | láo nháo, lếu láo |
| đảo | 島: | hải đảo, hoang đảo |
Gới ý 15 câu đối có chữ 島:
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Tìm hình ảnh cho: 島 Tìm thêm nội dung cho: 島
