Chữ 島 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 島, chiết tự chữ LÁO, ĐẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 島:

島 đảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 島

Chiết tự chữ láo, đảo bao gồm chữ 丶 彐 一 勹 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

島 cấu thành từ 5 chữ: 丶, 彐, 一, 勹, 山
  • chủ
  • kí, kẹ, kệ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bao, câu
  • san, sơn
  • đảo [đảo]

    U+5CF6, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dao3;
    Việt bính: dou2
    1. [半島] bán đảo 2. [蓬島] bồng đảo 3. [三島] tam đảo;

    đảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 島

    (Danh) Đảo, cù lao (chỗ đất cạn có nước vây quanh, ở trong hồ hay trong biển).

    đảo, như "hải đảo, hoang đảo" (vhn)
    láo, như "láo nháo, lếu láo" (btcn)

    Chữ gần giống với 島:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

    Dị thể chữ 島

    ,

    Chữ gần giống 島

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 島 Tự hình chữ 島 Tự hình chữ 島 Tự hình chữ 島

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 島

    láo:láo nháo, lếu láo
    đảo:hải đảo, hoang đảo

    Gới ý 15 câu đối có chữ 島:

    Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

    Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

    Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

    Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

    島 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 島 Tìm thêm nội dung cho: 島