Chữ 栱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栱, chiết tự chữ CỦNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 栱:

栱 củng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栱

Chiết tự chữ củng bao gồm chữ 木 共 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栱 cấu thành từ 2 chữ: 木, 共
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • củng [củng]

    U+6831, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gong3;
    Việt bính: gung2;

    củng

    Nghĩa Trung Việt của từ 栱

    (Danh) Trụ ngắn trên xà nhà.

    Nghĩa của 栱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǒng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: CỦNG
    đấu củng (một loại kết cấu đặc biệt của kiến trúc Trung Hoa, gồm những thanh ngang từ cột chìa ra gọi là củng và những trụ kê hình vuông chèn giữa các củng gọi là đấu.)。见(枓栱) 。

    Chữ gần giống với 栱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 栱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栱 Tự hình chữ 栱 Tự hình chữ 栱 Tự hình chữ 栱

    栱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栱 Tìm thêm nội dung cho: 栱