Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 栱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栱, chiết tự chữ CỦNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 栱:
栱
Pinyin: gong3;
Việt bính: gung2;
栱 củng
Nghĩa Trung Việt của từ 栱
(Danh) Trụ ngắn trên xà nhà.Nghĩa của 栱 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CỦNG
đấu củng (một loại kết cấu đặc biệt của kiến trúc Trung Hoa, gồm những thanh ngang từ cột chìa ra gọi là củng và những trụ kê hình vuông chèn giữa các củng gọi là đấu.)。见(枓栱) 。
Số nét: 10
Hán Việt: CỦNG
đấu củng (một loại kết cấu đặc biệt của kiến trúc Trung Hoa, gồm những thanh ngang từ cột chìa ra gọi là củng và những trụ kê hình vuông chèn giữa các củng gọi là đấu.)。见(枓栱) 。
Chữ gần giống với 栱:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 栱 Tìm thêm nội dung cho: 栱
