Chữ 漩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漩, chiết tự chữ TUYỀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 漩:

漩 tuyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漩

Chiết tự chữ tuyền bao gồm chữ 水 旋 hoặc 氵 旋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漩 cấu thành từ 2 chữ: 水, 旋
  • thuỷ, thủy
  • toàn, triền, triệng, trình, tuyền
  • 2. 漩 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 旋
  • thuỷ, thủy
  • toàn, triền, triệng, trình, tuyền
  • tuyền [tuyền]

    U+6F29, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan2, xuan4;
    Việt bính: syun4;

    tuyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 漩

    (Danh) Nước xoáy, chảy quanh.

    (Động)
    Chảy vòng quanh, cuộn xoáy.

    Nghĩa của 漩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: HOÀN

    dòng nước xoáy。回旋的水流。
    Từ ghép:
    漩涡

    Chữ gần giống với 漩:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Chữ gần giống 漩

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漩 Tự hình chữ 漩 Tự hình chữ 漩 Tự hình chữ 漩

    漩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漩 Tìm thêm nội dung cho: 漩