Từ: 挥霍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挥霍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挥 • 霍

Nghĩa của 挥霍 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīhuò] 1. tiêu xài; tiêu pha; phung phí; hoang phí; tiêu tiền như nước。任意花钱。
挥霍无度
tiêu pha vô độ; tiêu xài phung phí
挥霍钱财
phung phí tiền của
2. tự nhiên; phóng khoáng; không gò bó。形容轻捷、洒脱。
运笔挥霍
ngòi bút phóng khoáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥

huy挥:chỉ huy; huy động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霍

hoác霍:toang hoác, trống hoác
hoắc霍:lạ hoắc; thối hoắc
挥霍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挥霍 Tìm thêm nội dung cho: 挥霍