Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 筹划 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóuhuà] tìm cách; chuẩn bị; lên kế hoạch; dự kiến; trù tính。想办法;定计划。
这里正在筹划建设一座水力发电站。
ở đây đang lên kế hoạch xây dựng một trạm thuỷ điện.
这里正在筹划建设一座水力发电站。
ở đây đang lên kế hoạch xây dựng một trạm thuỷ điện.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹
| trù | 筹: | trù tính, dự trù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 划
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| quả | 划: | xem Hoa |

Tìm hình ảnh cho: 筹划 Tìm thêm nội dung cho: 筹划
