Cao su chống va đập cửa

Từ: 筹划 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筹划:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筹划 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuhuà] tìm cách; chuẩn bị; lên kế hoạch; dự kiến; trù tính。想办法;定计划。
这里正在筹划建设一座水力发电站。
ở đây đang lên kế hoạch xây dựng một trạm thuỷ điện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

trù:trù tính, dự trù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 划

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
quả:xem Hoa
筹划 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筹划 Tìm thêm nội dung cho: 筹划