Từ: lơn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lơn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lơn

Nghĩa lơn trong tiếng Việt:

["- lan can"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: lơn

lơn𪢌:van lơn
lơn囒:van lơn
lơn欄:bao lơn
lơn蘭: 
lơn讕:van lơn
lơn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lơn Tìm thêm nội dung cho: lơn