Từ: 传种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传种 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánzhǒng] truyền giống; nhân giống (sinh sản); sinh sôi nảy nở。动植物繁殖后代。
养马要选择优良的品种来传种。
nuôi ngựa phải chọn giống tốt để còn truyền giống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
传种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传种 Tìm thêm nội dung cho: 传种