Cao su chống va đập cửa
Chữ 掖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掖, chiết tự chữ DỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掖:
掖
Pinyin: ye4, ye1, yi4, ye3;
Việt bính: jat6 jik6
1. [宮掖] cung dịch;
掖 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 掖
(Động) Dìu, nâng, nắm, lôi (bằng tay).◇Tả truyện 左傳: Dịch dĩ phó ngoại, sát chi 掖以赴外, 殺之 (Hi Công nhị thập ngũ niên 僖公二十五年) Kéo ra ngoài rồi giết đi.
(Động) Giúp đỡ, phù trợ.
◇Tống sử 宋史: Đốc ư bằng hữu, sanh tắc chấn dịch chi, tử tắc điều hộ kì gia 篤於朋友, 生則振掖之, 死則調護其家 (Âu Dương Tu truyện 歐陽修傳) Trung hậu với bạn bè, sống thì khuyến khích giúp đỡ cho họ, chết thì thu xếp che chở nhà họ.
(Động) Lấp, nhét, giấu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đại ngọc điểm điểm đầu nhi, dịch tại tụ lí 黛玉點點頭兒, 掖在袖裡 (Đệ cửu thập thất hồi) Đại Ngọc gật đầu nhè nhẹ, nhét (cái khăn) vào ống tay áo.
(Danh) Nách.
§ Thông dịch 腋.
◇Sử Kí 史記: Thiên dương chi bì, bất như nhất hồ chi dịch 千羊之皮, 不如一狐之掖 (Thương Quân truyện 商君傳) Nghìn tấm da cừu, không bằng da nách của một con hồ.
(Tính) Ở bên.
◎Như: dịch viên 掖垣 tường bên, dịch môn 掖門 cửa bên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Gia Cát Chiêm chỉ huy lưỡng dịch binh xung xuất 諸葛瞻指揮兩掖兵衝出 (Đệ nhất nhất thất hồi) Gia Cát Chiêm chỉ huy hai cánh quân xông ra.
dịch, như "tưởng dịch (giúp)" (gdhn)
Nghĩa của 掖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: DỊCH
动
kẹp vào; nhét vào。塞进(衣袋或夹缝里)。
把书掖在怀里。
lận cuốn sách vào bụng.
把纸条从门缝里掖进去。
nhét mảnh giấy vào khe cửa.
Ghi chú: 另见yè
[yè]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: DỊCH
名
nâng; nâng đỡ (sự nâng đỡ hoặc đề bạt) 。用手搀扶别人的胳膊,借指扶助或提拔。
扶掖
giúp đỡ; dìu đỡ
奖掖
khen thưởng đề bạt
Ghi chú: 另见yē
Từ ghép:
掖县
Số nét: 12
Hán Việt: DỊCH
动
kẹp vào; nhét vào。塞进(衣袋或夹缝里)。
把书掖在怀里。
lận cuốn sách vào bụng.
把纸条从门缝里掖进去。
nhét mảnh giấy vào khe cửa.
Ghi chú: 另见yè
[yè]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: DỊCH
名
nâng; nâng đỡ (sự nâng đỡ hoặc đề bạt) 。用手搀扶别人的胳膊,借指扶助或提拔。
扶掖
giúp đỡ; dìu đỡ
奖掖
khen thưởng đề bạt
Ghi chú: 另见yē
Từ ghép:
掖县
Chữ gần giống với 掖:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掖
| dịch | 掖: | tưởng dịch (giúp) |

Tìm hình ảnh cho: 掖 Tìm thêm nội dung cho: 掖
