Cao su chống va đập cửa

Chữ 掖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掖, chiết tự chữ DỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掖:

掖 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掖

Chiết tự chữ dịch bao gồm chữ 手 夜 hoặc 扌 夜 hoặc 才 夜 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掖 cấu thành từ 2 chữ: 手, 夜
  • thủ
  • dà, dạ
  • 2. 掖 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 夜
  • thủ
  • dà, dạ
  • 3. 掖 cấu thành từ 2 chữ: 才, 夜
  • tài
  • dà, dạ
  • dịch [dịch]

    U+6396, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4, ye1, yi4, ye3;
    Việt bính: jat6 jik6
    1. [宮掖] cung dịch;

    dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 掖

    (Động) Dìu, nâng, nắm, lôi (bằng tay).
    ◇Tả truyện
    : Dịch dĩ phó ngoại, sát chi , (Hi Công nhị thập ngũ niên ) Kéo ra ngoài rồi giết đi.

    (Động)
    Giúp đỡ, phù trợ.
    ◇Tống sử : Đốc ư bằng hữu, sanh tắc chấn dịch chi, tử tắc điều hộ kì gia , , 調 (Âu Dương Tu truyện ) Trung hậu với bạn bè, sống thì khuyến khích giúp đỡ cho họ, chết thì thu xếp che chở nhà họ.

    (Động)
    Lấp, nhét, giấu.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đại ngọc điểm điểm đầu nhi, dịch tại tụ lí , (Đệ cửu thập thất hồi) Đại Ngọc gật đầu nhè nhẹ, nhét (cái khăn) vào ống tay áo.

    (Danh)
    Nách.
    § Thông dịch .
    ◇Sử Kí : Thiên dương chi bì, bất như nhất hồ chi dịch , (Thương Quân truyện ) Nghìn tấm da cừu, không bằng da nách của một con hồ.

    (Tính)
    Ở bên.
    ◎Như: dịch viên tường bên, dịch môn cửa bên.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Gia Cát Chiêm chỉ huy lưỡng dịch binh xung xuất (Đệ nhất nhất thất hồi) Gia Cát Chiêm chỉ huy hai cánh quân xông ra.
    dịch, như "tưởng dịch (giúp)" (gdhn)

    Nghĩa của 掖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yē]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: DỊCH

    kẹp vào; nhét vào。塞进(衣袋或夹缝里)。
    把书掖在怀里。
    lận cuốn sách vào bụng.
    把纸条从门缝里掖进去。
    nhét mảnh giấy vào khe cửa.
    Ghi chú: 另见yè
    [yè]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: DỊCH

    nâng; nâng đỡ (sự nâng đỡ hoặc đề bạt) 。用手搀扶别人的胳膊,借指扶助或提拔。
    扶掖
    giúp đỡ; dìu đỡ
    奖掖
    khen thưởng đề bạt
    Ghi chú: 另见yē
    Từ ghép:
    掖县

    Chữ gần giống với 掖:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 掖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掖 Tự hình chữ 掖 Tự hình chữ 掖 Tự hình chữ 掖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掖

    dịch:tưởng dịch (giúp)
    掖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掖 Tìm thêm nội dung cho: 掖