Từ: 挨肩儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挨肩儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挨肩儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[āijiānr]
kề nhau; kề vai sát cánh。同胞兄弟姐妹排行相连,年岁相差很小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挨

ai:ai (đến gần)
ẩy:ẩy ngã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
挨肩儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挨肩儿 Tìm thêm nội dung cho: 挨肩儿