Chữ 產 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 產, chiết tự chữ SẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 產:

產 sản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 產

產

Chiết tự chữ 產

Chiết tự chữ sản bao gồm chữ 产 生 hoặc 文 厂 生 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 產 cấu thành từ 2 chữ: 产, 生
  • 产 sản
  • 生 sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • 2. 產 cấu thành từ 3 chữ: 文, 厂, 生
  • 文 von, văn, vấn
  • 厂 hán, xưởng
  • 生 sanh, sinh, siêng, xinh, xênh
  • sản [sản]

    U+7522, tổng 11 nét, bộ Sinh 生
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 产;
    Pinyin: chan3;
    Việt bính: caan2
    1. [動產] động sản 2. [敗產] bại sản 3. [不動產] bất động sản 4. [半產] bán sản 5. [共產] cộng sản 6. [公產] công sản 7. [家產] gia sản 8. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 9. [分產] phân sản 10. [副產品] phó sản phẩm 11. [生產] sanh sản, sinh sản;

    產 sản

    Nghĩa Trung Việt của từ 產

    (Danh) Vật phẩm do người làm ra hoặc từ thiên nhiên sinh ra.
    ◎Như: quáng sản 礦
    產, thổ sản 土產, hải sản 海產, đặc sản 特產.

    (Danh)
    Của cải, nhà đất.
    ◎Như: tài sản 財產 tiền của, bất động sản 不動產 nhà cửa, ruộng nương, đất đai.

    (Danh)
    Họ Sản.

    (Động)
    Sinh, đẻ.
    ◎Như: sản tử 產子 sinh con, sản noãn 產卵 đẻ trứng.

    (Động)
    Tạo ra, làm ra (tự nhiên có hoặc do người trồng trọt).
    ◎Như: xuất sản 出產 chế tạo ra.

    Chữ gần giống với 產:

    產, 産,

    Dị thể chữ 產

    产,

    Chữ gần giống 產

    逺, 彥, 典, 擥, 覽, 慶, 祭, 鸟, 釁, 直,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 產 Tự hình chữ 產 Tự hình chữ 產 Tự hình chữ 產

    Gới ý 11 câu đối có chữ 產:

    同心生產好,合意感情深

    Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

    Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

    產 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 產 Tìm thêm nội dung cho: 產