Từ: 挺秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挺秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挺秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐngxiù] trội hơn; xinh đẹp; duyên dáng。(身材、树木等)挺拔秀丽。
字体挺秀
thể chữ duyên dáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

đĩnh:đĩnh đạc
đễnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài
挺秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挺秀 Tìm thêm nội dung cho: 挺秀