Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挺括 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挺括:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挺括 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐngguā] phẳng; phẳng phiu (quần áo, vải vóc, giấy tờ...)。(衣服、布料、纸张等)较硬而平整。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

đĩnh:đĩnh đạc
đễnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 括

khoát:khoát tay
quát:khái quát
quét:quét sạch
quất:quất roi
挺括 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挺括 Tìm thêm nội dung cho: 挺括