Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 木牛流马 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木牛流马:
Nghĩa của 木牛流马 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùniúliúmǎ] xe gỗ (loại xe do Khổng Minh sáng chế trong thời kì Tam Quốc)。三国时诸葛亮所创造的运输器具。相传就是人推的木制小车。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 木牛流马 Tìm thêm nội dung cho: 木牛流马
