Từ: 木牛流马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木牛流马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木牛流马 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùniúliúmǎ] xe gỗ (loại xe do Khổng Minh sáng chế trong thời kì Tam Quốc)。三国时诸葛亮所创造的运输器具。相传就是人推的木制小车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
木牛流马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木牛流马 Tìm thêm nội dung cho: 木牛流马