Cao su chống va đập cửa

Từ: 聊天儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聊天儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聊天儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáotiānr] tán gẫu; nói chuyện phiếm; tán dóc。谈天。
俩人聊了一会儿天儿。
hai người tán gẫu với nhau một hồi.
他一边喝茶,一边和战士们聊天儿。
anh ấy vừa uống trà, vừa nói chuyện với các chiến sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聊

liêu:liêu (chỉ có vậy, một ít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
聊天儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聊天儿 Tìm thêm nội dung cho: 聊天儿