Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 聊天儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáotiānr] tán gẫu; nói chuyện phiếm; tán dóc。谈天。
俩人聊了一会儿天儿。
hai người tán gẫu với nhau một hồi.
他一边喝茶,一边和战士们聊天儿。
anh ấy vừa uống trà, vừa nói chuyện với các chiến sĩ.
俩人聊了一会儿天儿。
hai người tán gẫu với nhau một hồi.
他一边喝茶,一边和战士们聊天儿。
anh ấy vừa uống trà, vừa nói chuyện với các chiến sĩ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聊
| liêu | 聊: | liêu (chỉ có vậy, một ít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 聊天儿 Tìm thêm nội dung cho: 聊天儿
