Từ: 捅马蜂窝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捅马蜂窝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捅马蜂窝 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒngmǎfēngwō] chọc tổ ong vò vẽ (gây sự với người lợi hại thì sẽ chuốc lấy tai hoạ.)。比喻惹祸或触动不好惹的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捅

thòng:lòng thòng
thõng:thống (chọc, đâm)
thống:thống (chọc, đâm; tiết lộ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂

ong:tổ ong
phong:mật phong (ong mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝

oa:phong oa (tổ ong)
捅马蜂窝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捅马蜂窝 Tìm thêm nội dung cho: 捅马蜂窝