Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 捅马蜂窝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捅马蜂窝:
Nghĩa của 捅马蜂窝 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǒngmǎfēngwō] chọc tổ ong vò vẽ (gây sự với người lợi hại thì sẽ chuốc lấy tai hoạ.)。比喻惹祸或触动不好惹的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捅
| thòng | 捅: | lòng thòng |
| thõng | 捅: | thống (chọc, đâm) |
| thống | 捅: | thống (chọc, đâm; tiết lộ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜂
| ong | 蜂: | tổ ong |
| phong | 蜂: | mật phong (ong mật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝
| oa | 窝: | phong oa (tổ ong) |

Tìm hình ảnh cho: 捅马蜂窝 Tìm thêm nội dung cho: 捅马蜂窝
