Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 换帖 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàntiě] đổi danh thiếp; trao đổi danh thiếp; kết nghĩa (thời xưa khi kết nghĩa anh em, hai bên trao đổi thiếp, trên thiếp đó viết tên họ, tuổi tác, quê quán, gia thế...)。旧时朋友结拜为异姓兄弟时,交换写着姓名、年龄、籍贯、家世的帖儿。
换帖弟兄
anh em kết nghĩa
换帖弟兄
anh em kết nghĩa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖
| thiêm | 帖: | thiêm thiếp |
| thiếp | 帖: | thiếp mời |
| thiệp | 帖: | thiệp mời |
| thếp | 帖: | sơn son thếp vàng |

Tìm hình ảnh cho: 换帖 Tìm thêm nội dung cho: 换帖
