Chữ 阋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阋, chiết tự chữ HUÝCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阋:

阋 huých

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阋

阋

Chiết tự chữ 阋

Chiết tự chữ huých bao gồm chữ 门 兒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阋 cấu thành từ 2 chữ: 门, 兒
  • 门 mon, môn
  • 兒 nghê, nhi, nhẻ
  • huých [huých]

    U+960B, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鬩;
    Pinyin: xi4;
    Việt bính: jik1;

    阋 huých

    Nghĩa Trung Việt của từ 阋

    Giản thể của chữ 鬩.

    Nghĩa của 阋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xì]Bộ: 门- Môn
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    tranh cãi; cãi nhau。争吵。

    Chữ gần giống với 阋:

    阇, 阈, 阉, 阊, 阋, 阌, 阍, 阎, 阏, 阐,

    Dị thể chữ 阋

    鬩,

    Chữ gần giống 阋

    堄, 闻, 闸, 闹, 闺, 訚, 扪, 蜺, 淣, 聣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阋 Tự hình chữ 阋 Tự hình chữ 阋 Tự hình chữ 阋

    阋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阋 Tìm thêm nội dung cho: 阋