Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 多钱善贾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多钱善贾:
Nghĩa của 多钱善贾 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōqiánshàngǔ] mạnh vì gạo, bạo vì tiền。本钱多,生意就好做。比喻条件充分,事情好办。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贾
| cổ | 贾: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| giả | 贾: | giả (tên) |

Tìm hình ảnh cho: 多钱善贾 Tìm thêm nội dung cho: 多钱善贾
