Từ: 多钱善贾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多钱善贾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多钱善贾 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōqiánshàngǔ] mạnh vì gạo, bạo vì tiền。本钱多,生意就好做。比喻条件充分,事情好办。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贾

cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
giả:giả (tên)
多钱善贾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多钱善贾 Tìm thêm nội dung cho: 多钱善贾