Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佝, chiết tự chữ CÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佝:
佝
Pinyin: kou4, gou1;
Việt bính: kau3 keoi1;
佝 câu
Nghĩa Trung Việt của từ 佝
(Danh) Câu lũ 佝僂 lưng khom, lưng gù.◇Kỉ Quân 紀昀: Nhất phụ nhân bạch phát thùy đầu, câu lũ huề trượng 一婦人白髮垂頭, 佝僂攜仗 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Một người đàn bà tóc trắng xõa đầu, lưng khom chống gậy.
câu, như "câu (bệnh cam)" (gdhn)
Nghĩa của 佝 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 佝:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佝
| câu | 佝: | câu (bệnh cam) |

Tìm hình ảnh cho: 佝 Tìm thêm nội dung cho: 佝
