Chữ 佝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佝, chiết tự chữ CÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佝:

佝 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 佝

佝

Chiết tự chữ 佝

Chiết tự chữ câu bao gồm chữ 人 句 hoặc 亻 句 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佝 cấu thành từ 2 chữ: 人, 句
  • 人 nhân, nhơn
  • 句 câu, cú, cấu
  • 2. 佝 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 句
  • 亻 nhân
  • 句 câu, cú, cấu
  • câu [câu]

    U+4F5D, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kou4, gou1;
    Việt bính: kau3 keoi1;

    佝 câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 佝

    (Danh) Câu lũ 佝僂 lưng khom, lưng gù.
    ◇Kỉ Quân 紀昀: Nhất phụ nhân bạch phát thùy đầu, câu lũ huề trượng 一婦人白髮垂頭, 佝僂攜仗 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Một người đàn bà tóc trắng xõa đầu, lưng khom chống gậy.
    câu, như "câu (bệnh cam)" (gdhn)

    Nghĩa của 佝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: CÂU
    cúi người; khom người。佝偻。
    Từ ghép:
    佝偻 ; 佝偻病

    Chữ gần giống với 佝:

    㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 佝

    儚, 偄, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倿, 偀, 偁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佝 Tự hình chữ 佝 Tự hình chữ 佝 Tự hình chữ 佝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佝

    câu佝:câu (bệnh cam)
    佝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佝 Tìm thêm nội dung cho: 佝