Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 佝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佝, chiết tự chữ CÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佝:

佝 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佝

Chiết tự chữ câu bao gồm chữ 人 句 hoặc 亻 句 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佝 cấu thành từ 2 chữ: 人, 句
  • nhân, nhơn
  • câu, cú, cấu
  • 2. 佝 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 句
  • nhân
  • câu, cú, cấu
  • câu [câu]

    U+4F5D, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kou4, gou1;
    Việt bính: kau3 keoi1;

    câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 佝

    (Danh) Câu lũ lưng khom, lưng gù.
    ◇Kỉ Quân : Nhất phụ nhân bạch phát thùy đầu, câu lũ huề trượng , (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Một người đàn bà tóc trắng xõa đầu, lưng khom chống gậy.
    câu, như "câu (bệnh cam)" (gdhn)

    Nghĩa của 佝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: CÂU
    cúi người; khom người。佝偻。
    Từ ghép:
    佝偻 ; 佝偻病

    Chữ gần giống với 佝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 佝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佝 Tự hình chữ 佝 Tự hình chữ 佝 Tự hình chữ 佝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佝

    câu:câu (bệnh cam)
    佝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佝 Tìm thêm nội dung cho: 佝