Cao su chống va đập cửa

Từ: 换帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàntiě] đổi danh thiếp; trao đổi danh thiếp; kết nghĩa (thời xưa khi kết nghĩa anh em, hai bên trao đổi thiếp, trên thiếp đó viết tên họ, tuổi tác, quê quán, gia thế...)。旧时朋友结拜为异姓兄弟时,交换写着姓名、年龄、籍贯、家世的帖儿。
换帖弟兄
anh em kết nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
换帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换帖 Tìm thêm nội dung cho: 换帖