Chữ 驭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驭, chiết tự chữ NGỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驭:

驭 ngự

Đây là các chữ cấu thành từ này: 驭

驭

Chiết tự chữ 驭

Chiết tự chữ ngự bao gồm chữ 马 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驭 cấu thành từ 2 chữ: 马, 又
  • 马 mã
  • 又 hựu, lại
  • ngự [ngự]

    U+9A6D, tổng 5 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 馭;
    Pinyin: yu4;
    Việt bính: jyu6;

    驭 ngự

    Nghĩa Trung Việt của từ 驭

    Giản thể của chữ 馭.
    ngự, như "ngự giá" (gdhn)

    Nghĩa của 驭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (馭)
    [yù]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 12
    Hán Việt: NGỰ
    1. đánh xe。驾驭。
    驭车
    đánh xe
    驭马
    đánh xe ngựa
    驭手
    người đánh xe; lính đánh xe
    2. khống chế; chỉ huy; điều khiển。统率;控制。
    驭下无方。
    vô phương điều khiển
    Từ ghép:
    驭手

    Chữ gần giống với 驭:

    驭,

    Dị thể chữ 驭

    馭,

    Chữ gần giống 驭

    邓, 反, 叜, 笝, 叙, 变, 受, 取, 支, 叔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驭 Tự hình chữ 驭 Tự hình chữ 驭 Tự hình chữ 驭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驭

    ngự驭:ngự giá
    驭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驭 Tìm thêm nội dung cho: 驭