Chữ 驭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驭, chiết tự chữ NGỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驭:
驭
Biến thể phồn thể: 馭;
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
驭 ngự
ngự, như "ngự giá" (gdhn)
Pinyin: yu4;
Việt bính: jyu6;
驭 ngự
Nghĩa Trung Việt của từ 驭
Giản thể của chữ 馭.ngự, như "ngự giá" (gdhn)
Nghĩa của 驭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (馭)
[yù]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 12
Hán Việt: NGỰ
1. đánh xe。驾驭。
驭车
đánh xe
驭马
đánh xe ngựa
驭手
người đánh xe; lính đánh xe
2. khống chế; chỉ huy; điều khiển。统率;控制。
驭下无方。
vô phương điều khiển
Từ ghép:
驭手
[yù]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 12
Hán Việt: NGỰ
1. đánh xe。驾驭。
驭车
đánh xe
驭马
đánh xe ngựa
驭手
người đánh xe; lính đánh xe
2. khống chế; chỉ huy; điều khiển。统率;控制。
驭下无方。
vô phương điều khiển
Từ ghép:
驭手
Chữ gần giống với 驭:
驭,Dị thể chữ 驭
馭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驭
| ngự | 驭: | ngự giá |

Tìm hình ảnh cho: 驭 Tìm thêm nội dung cho: 驭
