Cao su chống va đập cửa

Từ: 皋比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皋比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao bì
Da cọp.Người xưa ngồi trên bộ da hổ mà dạy học. Vì thế về sau gọi chỗ ngồi giảng học là
cao bì
.Chỉ chiếu ngồi của võ tướng. Cũng phiếm chỉ chỗ ngồi. ◇Lưu Cơ 基:
Kim phù bội hổ phù, tọa cao bì giả, quang quang hồ can thành chi cụ dã, quả năng thụ Tôn, Ngô chi lược da?
符, , 也, 孫, 耶 (Mại cam giả ngôn 言) Nay những kẻ đeo binh phù, ngồi trên chiếu của võ tướng, uy nghiêm thay công cụ để giữ nước, nhưng có quả là được truyền thụ mưu lược của Tôn Vũ, Ngô Khởi chăng?Truyền tụng, giảng tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皋

cao:cao đình (bờ sông)
cau:cau mày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
皋比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皋比 Tìm thêm nội dung cho: 皋比