Từ: 赌具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赌具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赌具 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔjù] bài; quân bài。赌博的用具,如牌、色子等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赌

đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
赌具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赌具 Tìm thêm nội dung cho: 赌具