Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 授命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 授命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 授命 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòumìng] 1. hiến dâng tính mạng; hy sinh tính mạng。献出生命。
见危授命。
gặp nguy hiểm hy sinh tính mạng.
临危授命。
lúc lâm nguy hy sinh tính mạng.
2. ra lệnh; hạ lệnh。下命令(多指某些国家的元首下命令让议会中的某一政党领袖组阁)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
授命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 授命 Tìm thêm nội dung cho: 授命