Từ: 掉膘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉膘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掉膘 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàobiāo] sụt ký; gầy đi (gia súc)。(牲畜)体重减轻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膘

phiu:phiền (thịt tế thần)
phiếu:phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)
phèo:phèo phổi
掉膘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掉膘 Tìm thêm nội dung cho: 掉膘