Từ: 于歸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 于歸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 于 • 歸

vu quy
Con gái về nhà chồng.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林:
Nữ giá viết vu quy, nam hôn viết hoàn thú
女嫁曰于歸, 男婚曰完娶 (Hôn nhân loại 婚姻類) Gái lấy chồng gọi là vu quy, trai lấy vợ gọi là hoàn thú.

Nghĩa của 于归 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúguī] vu quy; xuất giá; lấy chồng。语出诗经˙周南˙桃夭: "之子于归,宜其室家。" 指女子出嫁。幼学琼林˙卷二˙婚姻类: "女嫁曰于归,男婚曰完娶。"

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo于:vo gạo, vòng vo
vu于:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
vò于:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歸

qui歸:vinh quy, qui tụ
quy歸:vu quy
于歸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 于歸 Tìm thêm nội dung cho: 于歸