Nghĩa của 掏底 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāodǐ] nắm vững; hiểu rõ (nguyên nhân, nguồn gốc.)。探明底细;摸底。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掏
| thao | 掏: | thao (đào, khoét) |
| đào | 掏: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |

Tìm hình ảnh cho: 掏底 Tìm thêm nội dung cho: 掏底
