Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 氾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氾, chiết tự chữ PHIẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氾:

氾 phiếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氾

Chiết tự chữ phiếm bao gồm chữ 水 卩 hoặc 氵 卩 hoặc 水 㔾 hoặc 氵 㔾 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 氾 cấu thành từ 2 chữ: 水, 卩
  • thuỷ, thủy
  • tiết
  • 2. 氾 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 卩
  • thuỷ, thủy
  • tiết
  • 3. 氾 cấu thành từ 2 chữ: 水, 㔾
  • thuỷ, thủy
  • tiết
  • 4. 氾 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 㔾
  • thuỷ, thủy
  • tiết
  • phiếm [phiếm]

    U+6C3E, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan4, fan2, feng3;
    Việt bính: faan3;

    phiếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 氾

    (Động) Giàn giụa, tràn đầy.

    (Động)
    Trôi nổi, lềnh bềnh.
    § Thông phiếm
    .

    (Phó)
    Rộng khắp, phổ biến.
    § Thông phiếm .

    (Phó)
    Phổ thông.

    (Danh)
    Tên đất thời Xuân Thu, ấp phong của nước Trịnh .

    (Danh)
    Họ Phiếm.
    phiếm, như "phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm" (gdhn)

    Nghĩa của 氾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHIẾM
    họ Phiếm。姓。
    Ghi chú: 另见fàn

    Chữ gần giống với 氾:

    , , , , , 氿, , , , , 𣱶, 𣱼, 𣱽, 𣱾, 𣱿,

    Chữ gần giống 氾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氾 Tự hình chữ 氾 Tự hình chữ 氾 Tự hình chữ 氾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氾

    phiếm:phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm
    氾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氾 Tìm thêm nội dung cho: 氾